Tổng công ty phân bón và hóa chất dầu khí

Công ty cổ phần phân bón và hóa chất dầu khí miền bắc

NPK PHÚ MỸ 16-8-8+TE

Sản phẩm NPK Phú Mỹ 16-8-8+TE: Chuyên bón thúc.

Bao 25kg cán màng. Hàm lượng:

  • 16 %    N

  • 8 %      P2O5

  • 8 %      K2O
  • Fe: 50 ppm; Bo: 50 ppm
  • Đạm cao, tan nhanh, cây hấp thu dễ dàng;

  • Phục hồi nhanh, bộ lá xanh đều, bung đọt mạnh;

  • Chuyên bón mùa khô và cây sau thu hoạch;

  • Hoa nở nhiều, đồng loạt.

Hướng dẫn sử dụng:

Loại cây

Thời kỳ bón

Lượng bón

Sào Bắc bộ

(360 m2)

Sào Trung bộ

(500 m2)

Lúa

Bón lót

5,0-7,0 kg/sào

8,0-10,0 kg/sào

Thúc đẻ nhánh

9,0-11,0 kg/sào

12,0-15,0 kg/sào

Ngô

Bón lót

7,0-9,0 kg/sào

10,0-12,0 kg/sào

Bón thúc khi cây được 5-7 lá

12,0-14,0 kg/sào

16,0-19,0 kg/sào

Cải bắp, su hào…

Bón thúc

4,0-6,0 kg/sào

6,0-8,0 kg/sào

Cải ngọt, cải xanh…

Bón thúc

6,0-7,0 kg/sào

8,0-10,0 kg/sào

Bầu, bí

Nuôi quả

6,0-7,0 kg/sào

8,0-10,0 kg/sào

Dưa chuột

Bón thúc sau trồng 10-12 ngày

5,0-7,0 kg/sào

7,0-9,0 kg/sào

Bón thúc khi cây leo giàn

5,0-7,0 kg/sào

7,0-9,0 kg/sào

Chè      

Thúc sau 1-2 lần thu búp

12,0-14,0 kg/sào

17,0-20,0 kg/sào

Mía

Thúc đẻ nhánh

14,0-16,0 kg/sào

20,0-23,0 kg/sào

Khuyến cáo: Nâng cao hiệu quả nên sử dụng kết hợp với:

. Đạm Phú Mỹ       . NPK Phú Mỹ 16-16-8+13S+TE

. Kali Phú Mỹ        . NPK Phú Mỹ 16-8-16+TE

                              . NPK Phú Mỹ 15-15-15+TE        

Thích hợp cho cây lương thực, cây phát triển thân lá, cây ăn quả sau thu hoạch

 

Vui lòng liên hệ chúng tôi hoặc các đại lý phân phối chính thức sản phẩm phân bón NPK Phú Mỹ để được tư vấn công thức và hướng dẫn cách bón phân phù hợp cho từng loại cây trồng.

Sản phẩm khác

NPK PHÚ MỸ 10-10-20+TE

10 %    N

10 %    P2O5

20 %    K2O

Zn+Fe+Bo: 100 ppm

NPK PHÚ MỸ 14-14-14+TE

Hàm lượng:

  • 14 %     N

  • 14 %     P2O5

  • 14 %    K2O
  • Fe: 50 ppm; Bo: 50 ppm

NPK PHÚ MỸ 15-15-15+TE

Hàm lượng:

  • 15 %     N

  • 15 %     P2O5

  • 15 %    K2O
  • Zn: 50 ppm; Bo: 50 ppm

NPK PHÚ MỸ 16-8-16-TE

Hàm lượng:

16 % N

8 %   P2O5

16 %  K2O

13 %  S

Zn+Bo  100ppm

NPK PHÚ MỸ 16-16-8+13S+TE

16 %    N

16 %    P2O5

8  %     K2O

13 %    S

Zn+Bo  100 ppm

NPK PHÚ MỸ 20-5-5+TE

20 %      N

5 %        P2O5

5  %       K2O

Zn: 50 ppm; Bo: 50 ppm

NPK PHÚ MỸ 27-6-6+2,6S

27 %                         N

6 %                           P2O5

6  %                          K2O

2,6 %  S

Zn+Fe+Bo: 100 ppm

Liên hệ đặt hàng

Captcha Đổi mã