Tổng công ty phân bón và hóa chất dầu khí

Công ty cổ phần phân bón và hóa chất dầu khí miền bắc

NPK PHÚ MỸ 20-5-5+TE

Sản phẩm NPK Phú Mỹ 20-5-5+TE: Chuyên bón thúc.

Bao 25kg cán màng. Hàm lượng:

20 %               N

5 %                  P2O5

5  %                 K2O

Zn: 50 ppm; Bo: 50 ppm

Tan nhanh, xanh lá, mập cành;

Khỏe cây, thúc đẩy thân, lá, quả;

Thích hợp cho giai đoạn phát triển thân lá.

Hướng dẫn sử dụng:

Loại cây

Thời kỳ bón

Lượng bón

Sào Bắc bộ

(360 m2)

Sào Trung bộ

(500 m2)

Lúa

Bón lót

5,0-7,0 kg/sào

8,0-10,0 kg/sào

Thúc đẻ nhánh

8,0-10,0 kg/sào

12,0-14,0 kg/sào

Ngô

Bón lót

7,0-9,0 kg/sào

10,0-12,0 kg/sào

Bón thúc khi cây được 5-7 lá

10-12,0 kg/sào

14,0-16,0 kg/sào

Cải bắp, su hào…

Bón lót

6,0-8,0 kg/sào

8,0-11,0 kg/sào

Bón thúc

3,0-5,0 kg/sào

5,0-7,0 kg/sào

Cải ngọt, cải xanh…

Bón lót

4,0-6,0 kg/sào

6,0-9,0 kg/sào

Bón thúc

5,0-6,0 kg/sào

7,0-9,0 kg/sào

Dưa chuột

Bón thúc sau trồng 10-12 ngày

4,0-6,0 kg/sào

6,0-8,0 kg/sào

Bón thúc khi cây leo giàn

4,0-6,0 kg/sào

6,0-8,0 kg/sào

Chè      

Bón thúc sau mỗi lần thu búp

10-12 kg/sào

300-350 kg/ha

Mía

Bón thúc đẻ nhánh

12-14 kg/sào

350-400 kg/ha

Khuyến cáo: Để nâng cao năng suất và chất lượng nông sản, nên sử dụng kết hợp với sản phẩm Đạm Phú Mỹ, Kali Phú Mỹ và NPK Phú Mỹ

Thích hợp cho cây phát triển thân lá, cây ăn quả sau thu hoạch, cây nuôi quả nhỏ và chống rụng quả.

 

Vui lòng liên hệ chúng tôi hoặc các đại lý phân phối chính thức sản phẩm phân bón NPK Phú Mỹ để được tư vấn công thức và hướng dẫn cách bón phân phù hợp cho từng loại cây trồng.

Sản phẩm khác

NPK PHÚ MỸ 10-10-20+TE

10 %    N

10 %    P2O5

20 %    K2O

Zn+Fe+Bo: 100 ppm

NPK PHÚ MỸ 14-14-14+TE

Hàm lượng:

  • 14 %     N

  • 14 %     P2O5

  • 14 %    K2O
  • Fe: 50 ppm; Bo: 50 ppm

NPK PHÚ MỸ 15-15-15+TE

Hàm lượng:

  • 15 %     N

  • 15 %     P2O5

  • 15 %    K2O
  • Zn: 50 ppm; Bo: 50 ppm

NPK PHÚ MỸ 16-8-8+TE

Hàm lượng:

  • 16 %     N

  • 8 %       P2O5

  • 8 %       K2O

  • Fe: 50 ppm; Bo: 50 ppm

NPK PHÚ MỸ 16-8-16-TE

Hàm lượng:

16 % N

8 %   P2O5

16 %  K2O

13 %  S

Zn+Bo  100ppm

NPK PHÚ MỸ 16-16-8+13S+TE

16 %    N

16 %    P2O5

8  %     K2O

13 %    S

Zn+Bo  100 ppm

NPK PHÚ MỸ 27-6-6+2,6S

27 %                         N

6 %                           P2O5

6  %                          K2O

2,6 %  S

Zn+Fe+Bo: 100 ppm

Liên hệ đặt hàng

Captcha Đổi mã